Bản dịch của từ 吴謡 trong tiếng Việt
吴謡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
吴謡 (Danh từ)
【wú yáo】
01
Những bài hát ca dao, dân ca xuất xứ từ vùng Ngô (vùng Giang Tô/Thương) — tức 'văn nhạc của đất Ngô'; thường dùng trong văn học để chỉ 'vọng cổ/ca dao vùng Ngô'.
吴地歌谣。《乐府诗集.杂曲谣辞》有“吴謡”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吴謡
wú
吴
yáo
謡
Các từ liên quan
吴三桂
吴下
吴下阿蒙
吴丝
吴中
謡传
謡俗
謡吟
謡喙
謡妖
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【NGÔ】
- Các biến thể:
- 吞, 吳, 呉, 𠯵, 𡗾, 𤯂
- Hình thái radical:
- ⿱,口,天
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㹳
鵐
铻
䫓
无
無
珸
譕
祦
䉑
䍢
㻍
㘒
㕮
噱
嚞
唟
君
囅
唙
㖴
啮
嚒
嗽
忾
乲
呏
沠
圽
𠇜
佈
玔
完
陆
坒
芣
吴权
吴语
东吴
吴中
吴国
吴越
吴起
吴用
吴江
孙吴
