Bản dịch của từ 吴门 trong tiếng Việt

吴门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

吴门 (Danh từ)

wú mén
01

3.指苏州或苏州一带。为春秋吴国故地,故称。

Ví dụ
02

Ngôi nhà/địa danh liên quan đến nước Ngô hoặc thành phố/văn phái ở Tô Châu (thường chỉ “Ngô môn” hay “phái Ngô” — ví dụ: 吴门派)

4.见“吴门派”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

1.汉冀县城门名。在今甘肃甘谷县。

Ví dụ
04

Chỉ cửa thành Chu (thành cổ của nước Ngô thời Xuân Thu), tên địa danh lịch sử (唐以前的吴都阊门/昌门)

2.指春秋吴都阊门(一作昌门)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吴门

mén

Các từ liên quan

吴三桂
吴下
吴下阿蒙
吴丝
吴中
门丁
门上
门上人
门下
门下人
吴
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【NGÔ】
Các biến thể:
吞, 吳, 呉, 𠯵, 𡗾, 𤯂
Hình thái radical:
⿱,口,天
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép