Bản dịch của từ 吴门派 trong tiếng Việt

吴门派

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

吴门派 (Danh từ)

wú mén pài
01

Tây biệt danh '吴门' (cũng viết tắt: chỉ vùng, phái hoặc nhà văn hóa/nhóm nghệ sĩ thuộc vùng Ngô (Wu) — tức cửa Ngô)

1.亦省作“吴门”。

Ví dụ
02

2.明代中期中国画流派之一。沈周的学生文征明山水画名盛当时,从学者甚众,著名的有文伯仁﹑文嘉﹑陈道复﹑王谷祥﹑陆治﹑钱谷等,他们都是苏州府人,因称“吴门派”。在画坛上有重要的地位。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吴门派

mén

pài

Các từ liên quan

吴三桂
吴下
吴下阿蒙
吴丝
吴中
门丁
门上
门上人
门下
门下人
派不是
派仗
派充
派克
派出所
吴
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【NGÔ】
Các biến thể:
吞, 吳, 呉, 𠯵, 𡗾, 𤯂
Hình thái radical:
⿱,口,天
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép