Bản dịch của từ 吸附作用 trong tiếng Việt

吸附作用

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

吸附作用 (Danh từ)

xī fù zuò yòng
01

或称为「吸着作用」。

Ví dụ
02

Sự hấp phụ; hiện tượng các phân tử chất hòa tan tích tụ trên bề mặt ranh giới (rắn-khí, rắn-lỏng), làm giảm nồng độ trong pha khí hoặc lỏng. (Hán Việt: hấp phụ tác dụng)

溶质浓度在界面增加,因而大于溶液中浓度的作用。如活性碳、活性氧化铝及黏粒表面与气相或液相接触时,气、液相的成分被其表面吸附,即降低浓度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吸附作用

zuò

yòng

吸
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【HẤP】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,口,及
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép