Bản dịch của từ 吸风饮露 trong tiếng Việt
吸风饮露
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
吸风饮露 (Danh từ)
【xī fēng yǐn lù】
01
(Đạo giáo, thuật ngữ thơ) Người bất tử hay Đạo giáo không ăn ngũ cốc và sống bằng hơi thở gió và uống sương; nó được mở rộng đến trạng thái của sự sống trong sáng và siêu việt.
道家及诗文中常用以指神仙的绝食五谷。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吸风饮露
xī
吸
fēng
风
yǐn
饮
lù
露
Các từ liên quan
吸习
吸入
吸利
吸力
风世
风丝
风丝不透
饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【HẤP】
- Các biến thể:
- 噏
- Hình thái radical:
- ⿰,口,及
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
覡
嬉
诶
譆
谿
鐊
唏
熺
㷩
㗩
腊
扱
哗
㗃
唵
㖶
嚑
啶
噍
唡
喛
㖥
囆
㗐
𠕋
执
夹
朼
㞌
朲
汓
伕
𠆸
吁
𠑻
㢪
吸引
呼吸
吸收
吸烟
吸取
吸管
吸毒
吸附
吸盘
吸气
