Bản dịch của từ 吹弹 trong tiếng Việt
吹弹
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuī | ㄔㄨㄟ | ch | ui | thanh ngang |
吹弹 (Động từ)
【chuī tán】
01
Thổi và gảy (đàn, kèn); chỉ hành động biểu diễn nhạc cụ bằng hơi và tay
泛指演奏乐器。。元.乔吉.扬州梦.楔子:「近日梨园中讨得一个歌妓,年方一十三岁,善能吹弹、歌舞,名曰好好。」
Ví dụ
02
Đánh, gõ (nhạc cụ) hoặc thổi/đánh; thường trong cụm cổ: 吹弹 = 吹打 (thổi và đánh), chỉ hành động biểu diễn nhạc cụ hoặc gõ đàn
亦作「吹打」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吹弹
chuī
吹
tán
弹
- Bính âm:
- 【chuī】【ㄔㄨㄟ】【XUY】
- Các biến thể:
- 䶴, 龡, 𠷕, 𪛐, 𪛑, 弞
- Hình thái radical:
- ⿰,口,欠
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䶴
炊
龡
囏
喫
㘆
唗
噢
呵
咑
啟
㗤
嘢
喂
嚬
译
肕
犹
姖
佐
㒶
𠓥
余
甬
没
沘
㺬
吹牛
吹风
吹捧
吹嘘
吹气
吹了
鼓吹
吹拂
吹干
吹散
