Bản dịch của từ 吹火 trong tiếng Việt

吹火

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuī

ㄔㄨㄟchuithanh ngang

吹火 (Động từ)

chuī huǒ
01

Thổi (bằng miệng) làm cho lửa bùng lên hoặc cháy mạnh hơn; làm cho than, lửa cháy rực hơn (Hán Việt: xuy hỏa).

吹气让火烧旺。。淮南子.说山:「或吹火而然,或吹火而灭,所以吹者异也。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吹火

chuī

huǒ

吹
Bính âm:
【chuī】【ㄔㄨㄟ】【XUY】
Các biến thể:
䶴, 龡, 𠷕, 𪛐, 𪛑, 弞
Hình thái radical:
⿰,口,欠
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép