Bản dịch của từ 吹葭 trong tiếng Việt
吹葭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuī | ㄔㄨㄟ | ch | ui | thanh ngang |
吹葭 (Danh từ)
【chuī jiā】
01
Một phương pháp cổ để 'chờ khí' (dùng trong lịch pháp): lấy tro của cây lau (葭莩) nhét vào đầu ống đo (律管) để quan sát tro có bị gió/khí làm tan tản — dùng để xác định thời tiết/khí tượng trong cổ đại.
古代候气之法,以葭莩灰填律管之内端,气至则灰散。《后汉书.律历志上》:'候气之法,为室三重,户闭,涂衅必周,密布缇缦。室中以木为案,每律各一,内庳外高,从其方位,加律其上,以葭莩灰抑其内端,案历而候之,气至者灰动。其为气所动者其灰散,人及风所动者其灰聚。'
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吹葭
chuī
吹
jiā
葭
- Bính âm:
- 【chuī】【ㄔㄨㄟ】【XUY】
- Các biến thể:
- 䶴, 龡, 𠷕, 𪛐, 𪛑, 弞
- Hình thái radical:
- ⿰,口,欠
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䶴
炊
龡
囏
喫
㘆
唗
噢
呵
咑
啟
㗤
嘢
喂
嚬
译
肕
犹
姖
佐
㒶
𠓥
余
甬
没
沘
㺬
吹牛
吹风
吹捧
吹嘘
吹气
吹了
鼓吹
吹拂
吹干
吹散
