Bản dịch của từ 吹鼓手 trong tiếng Việt
吹鼓手
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuī | ㄔㄨㄟ | ch | ui | thanh ngang |
吹鼓手 (Danh từ)
【chuī gú shǒu】
01
Nhạc công (thổi trong đám cưới, đám ma); lính kèn; người thổi kèn trom-pet; lính kỵ binh thổi kèn lệnh
旧式婚礼或丧礼中吹奏乐器的人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kẻ khoác lác; kẻ xúi giục; kẻ thổi phồng
比喻鼓吹某事或吹捧某人的人 (贬义)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吹鼓手
chuī
吹
gǔ
鼓
shǒu
手
- Bính âm:
- 【chuī】【ㄔㄨㄟ】【XUY】
- Các biến thể:
- 䶴, 龡, 𠷕, 𪛐, 𪛑, 弞
- Hình thái radical:
- ⿰,口,欠
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䶴
炊
龡
囏
喫
㘆
唗
噢
呵
咑
啟
㗤
嘢
喂
嚬
译
肕
犹
姖
佐
㒶
𠓥
余
甬
没
沘
㺬
吹牛
吹风
吹捧
吹嘘
吹气
吹了
鼓吹
吹拂
吹干
吹散
