Bản dịch của từ 吾仗 trong tiếng Việt

吾仗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

吾仗 (Danh từ)

wú zhàng
01

Cây trượng do triều đình/đội vệ binh cầm; vật chứng uy quyền của chức hàm (thường làm bằng đồng, hai đầu mạ vàng) — (Hán Việt: ngô trượng/ai: vô trượng)

帝王仪卫所持之棒。始自汉代,为执金吾所持。以铜为之,黄金饰其两端。又称金吾﹑吾棒。仗,也写作“杖”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吾仗

zhàng

Các từ liên quan

吾丘
吾丘子
吾人
吾们
吾伊
仗下
仗义
仗义执言
仗义疏财
仗义直言
吾
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【NGÔ】
Các biến thể:
𠮣, 𢓲, 𨖍
Hình thái radical:
⿱,五,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép