Bản dịch của từ 吾公 trong tiếng Việt

吾公

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

吾公 (Danh từ)

wú gōng
01

Xưng hô thời Xuân Thu của bộc thần với chủ; cách gọi kính trọng: “bệ hạ”/“quân” (cổ)

1.春秋时家臣对其主人的称呼。

Ví dụ
02

Kính xưng đối với người (tôn trọng, thường dùng trong thư tín), tương đương “ngài”/“ông” lịch sự

2.对人的敬称。常用于函札。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吾公

gōng

Các từ liên quan

吾丘
吾丘子
吾人
吾仗
吾们
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
吾
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【NGÔ】
Các biến thể:
𠮣, 𢓲, 𨖍
Hình thái radical:
⿱,五,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép