Bản dịch của từ 吾道东 trong tiếng Việt

吾道东

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

吾道东 (Thành ngữ)

wú dào dōng
01

比喻自己的学问学风或学派向东方传播或随同道者离去带有感叹惋惜或自嘲意味)。可联想为吾道東去」=「我的学道向东传扬/随同道者离散」。

谓己之学术向东流播。《后汉书.郑玄传》:“﹝玄﹞乃西入关,因涿郡卢植,事扶风马融……因从质诸疑义,问毕辞归。融喟然谓门人曰:‘郑生今去,吾道东矣。’”后因用为感叹己之学术东流或同道东去的语典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吾道东

dào

dōng

Các từ liên quan

吾丘
吾丘子
吾人
吾仗
吾们
西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
吾
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【NGÔ】
Các biến thể:
𠮣, 𢓲, 𨖍
Hình thái radical:
⿱,五,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép