ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
呁
Bảng phân tích âm vị 呁
Jùn
Nhổ ra, phun ra (như khi bị nghẹn hoặc muốn tống vật gì ra ngoài)
吐。
Chia buồn, gửi lời chia sẻ nỗi đau (thường dùng trong tang lễ)
唁。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép