Bản dịch của từ 呂 trong tiếng Việt
呂

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǚ | ㄌㄩˇ | l | v | thanh hỏi |
呂 (Danh từ)
(Chữ tượng hình) Hình dáng xương sống, gợi nhớ xương sống người như một dãy xương nối liền, dễ nhớ như 'lưng lữ' vững chắc.
(象形。甲骨文字形,象脊骨形,是「膂」的本字。本義:脊樑骨)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xương sống, phần cốt lõi nâng đỡ cơ thể, như 'lưng lữ' vững chãi giúp ta đứng thẳng.
同本義。「膂」的古字
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dụng cụ âm nhạc tre dùng trong nhạc cổ truyền Trung Hoa, gồm sáu ống tạo thành bộ sáu âm gọi là 'lục lữ', dễ nhớ như sáu ống tre tạo nên âm thanh.
我國古代音樂,十二律中的陰律,有六種,總稱六呂。如:呂律(我國古代以管的長短來確定音的不同高度。從低音管算起,成奇數的六個管稱「律」,成偶數的六個管稱「呂」,總稱「六呂」、「六律」,簡稱「律呂」)
Nhà trọ, quán trọ, nơi khách dừng chân nghỉ ngơi, giống như 'lữ quán' trong tiếng Việt.
通「旅」。客舍
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên nước cổ ở Trung Quốc, vùng đất nay thuộc Nam Dương, Hà Nam; thời Chu được phong họ Khang, đầu Xuân Thu bị nước Sở diệt.
古國名。故地在今河南省南陽西。周時賜姓姜。春秋初年爲楚所滅
Tên huyện Lữ, thời Xuân Thu thuộc Tống quốc, nay ở phía đông nam huyện Đồng Sơn, Giang Tô.
呂縣。春秋宋邑。在今江蘇省銅山縣東南
Tên châu Lữ, thời Xuân Thu thuộc Tấn quốc, nay ở phía tây nam huyện Hoắc, Sơn Tây.
呂州。春秋晉邑。在今山西省霍縣西南
Họ Lữ, ví dụ như Lữ Tiên (Lữ Động Tân), Lữ Vọng (Khương Tử Nha, công thần khai quốc nhà Chu).
姓。如:呂仙(呂洞賓);呂望(周朝開國功臣姜子牙)
