Bản dịch của từ 告一段落 trong tiếng Việt

告一段落

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gào

ㄍㄠˋgaothanh huyền

告一段落 (Động từ)

gào yí duàn luò
01

Việc/tình huống tạm thời kết thúc hoặc đi tới giai đoạn chốt lại; 'tạm khép lại một chặng' (Hán Việt: cáo + nhất + đoạn + lạc → báo một đoạn rời). Ví dụ nhớ: công việc '告一段落' là đã qua một giai đoạn, có thể nghỉ ngơi hoặc chuyển bước mới.

事情结束。。如:「他总是坚持等工作告一段落后,才肯休息。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 告一段落

gào

duàn

luò

告
Bính âm:
【gào】【ㄍㄠˋ】【CÁO】
Các biến thể:
叝, 吿, 𠰛, 𢍎, 誥, 勂
Hình thái radical:
⿱,⺧,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép