Bản dịch của từ 告劾 trong tiếng Việt

告劾

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gào

ㄍㄠˋgaothanh huyền

告劾 (Động từ)

gào hé
01

Bị tố cáo, bị buộc tội

2.指被人告发弹劾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tố cáo; buộc tội một cách chính thức.

1.揭发罪状;弹劾过失。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 告劾

gào

Các từ liên quan

告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
劾奏
劾按
劾捕
劾案
劾死
告
Bính âm:
【gào】【ㄍㄠˋ】【CÁO】
Các biến thể:
叝, 吿, 𠰛, 𢍎, 誥, 勂
Hình thái radical:
⿱,⺧,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép