Bản dịch của từ 告命 trong tiếng Việt
告命
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gào | ㄍㄠˋ | g | ao | thanh huyền |
告命 (Danh từ)
【gào mìng】
01
Văn bản do trời gửi xuống cho dân chúng, như một kiểu thiên thư.
2.犹天书。上天垂告下民的文书。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ra lệnh, xin chỉ thị
1.请命。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Sắc lệnh của hoàng đế.
3.帝王的诏令。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Chiếu chỉ, mệnh lệnh chính thức
4.特指告身,授官之符。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 告命
gào
告
mìng
命
Các từ liên quan
告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【gào】【ㄍㄠˋ】【CÁO】
- Các biến thể:
- 叝, 吿, 𠰛, 𢍎, 誥, 勂
- Hình thái radical:
- ⿱,⺧,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禞
鋯
锆
膏
峼
祮
诰
䨢
筶
吿
勂
祰
呃
嘜
吝
噯
叫
呸
㘗
嘝
哷
嘋
㖙
嘒
吪
肙
杘
坁
诒
呄
伲
罕
吳
𠔏
䘛
岎
告诉
报告
广告
告别
转告
警告
告白
告知
公告
劝告
