Bản dịch của từ 告天子 trong tiếng Việt

告天子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gào

ㄍㄠˋgaothanh huyền

告天子 (Danh từ)

gào tiān zǐ
01

Chim gọi trời, tức là chim đỗ quyên, có tiếng hót hay và thường xuất hiện ở vùng đồng quê.

鸟名。即云雀。春日常于田野﹑山坡且飞且鸣,直上云霄,又复敛声而下,迅速隐入草丛。鸣声嘹亮且多变化,故又称叫天子。在我国,主要繁殖于东北,迁徙时见于华北一带及长江中下游,冬达福建和广东北部。参阅《三才图会.告天子》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 告天子

gào

tiān

zi

Các từ liên quan

告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
天一
天一阁
天丁
天上人间
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
告
Bính âm:
【gào】【ㄍㄠˋ】【CÁO】
Các biến thể:
叝, 吿, 𠰛, 𢍎, 誥, 勂
Hình thái radical:
⿱,⺧,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép