Bản dịch của từ 告天鸟 trong tiếng Việt

告天鸟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gào

ㄍㄠˋgaothanh huyền

告天鸟 (Danh từ)

gào tiān niǎo
01

Chim báo trời, chỉ việc thông báo với hoàng đế.

即告天子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 告天鸟

gào

tiān

niǎo

Các từ liên quan

告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
天一
天一阁
天丁
天上人间
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
告
Bính âm:
【gào】【ㄍㄠˋ】【CÁO】
Các biến thể:
叝, 吿, 𠰛, 𢍎, 誥, 勂
Hình thái radical:
⿱,⺧,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép