Bản dịch của từ 告奋勇 trong tiếng Việt

告奋勇

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gào

ㄍㄠˋgaothanh huyền

告奋勇 (Động từ)

gào fèn yǒng
01

Tự nguyện đảm nhận nhiệm vụ khó khăn.

谓主动请求担负艰巨任务。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 告奋勇

gào

fèn

yǒng

Các từ liên quan

告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
奋不虑身
奋不顾命
奋不顾生
奋不顾身
勇丁
勇于
勇于私斗怯于公愤
勇于自责
勇健
告
Bính âm:
【gào】【ㄍㄠˋ】【CÁO】
Các biến thể:
叝, 吿, 𠰛, 𢍎, 誥, 勂
Hình thái radical:
⿱,⺧,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép