Bản dịch của từ 告宁 trong tiếng Việt

告宁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gào

ㄍㄠˋgaothanh huyền

告宁 (Danh từ)

gào níng
01

Người nhà có tang, quan chức xin phép về chịu tang.

2.古指官吏告假奔丧。宁,谓官吏亲丧,归家服丧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Báo cáo rằng tình trạng hỗn loạn đã được dẹp yên.

1.报告动乱已平定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 告宁

gào

níng

Các từ liên quan

告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
宁一
宁丁
宁业
告
Bính âm:
【gào】【ㄍㄠˋ】【CÁO】
Các biến thể:
叝, 吿, 𠰛, 𢍎, 誥, 勂
Hình thái radical:
⿱,⺧,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép