Bản dịch của từ 告幺 trong tiếng Việt

告幺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gào

ㄍㄠˋgaothanh huyền

告幺 (Danh từ)

gào yāo
01

Trò chơi bài, người có điểm số thấp nhất sẽ được gọi trước.

斗纸牌时,每人先翻一张,点数在前的人先拿牌。幺点次序最先,故决定谁先拿牌叫做“告幺”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 告幺

gào

yāo

Các từ liên quan

告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
幺么
幺么小丑
幺二
幺儿
幺凤
告
Bính âm:
【gào】【ㄍㄠˋ】【CÁO】
Các biến thể:
叝, 吿, 𠰛, 𢍎, 誥, 勂
Hình thái radical:
⿱,⺧,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép