Bản dịch của từ 告庙 trong tiếng Việt
告庙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gào | ㄍㄠˋ | g | ao | thanh huyền |
告庙 (Danh từ)
【gào miào】
01
Lễ tế của vua hoặc chư hầu khi ra quân hoặc gặp sự kiện trọng đại tại đền thờ tổ.
古代天子或诸侯出巡或遇兵戎等重大事件而祭告祖庙,称“告庙”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 告庙
gào
告
miào
庙
Các từ liên quan
告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
- Bính âm:
- 【gào】【ㄍㄠˋ】【CÁO】
- Các biến thể:
- 叝, 吿, 𠰛, 𢍎, 誥, 勂
- Hình thái radical:
- ⿱,⺧,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禞
鋯
锆
膏
峼
祮
诰
䨢
筶
吿
勂
祰
呃
嘜
吝
噯
叫
呸
㘗
嘝
哷
嘋
㖙
嘒
吪
肙
杘
坁
诒
呄
伲
罕
吳
𠔏
䘛
岎
告诉
报告
广告
告别
转告
警告
告白
告知
公告
劝告
