Bản dịch của từ 告朔 trong tiếng Việt

告朔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gào

ㄍㄠˋgaothanh huyền

告朔 (Danh từ)

gù shuò
01

Lễ thông báo của chư hầu vào ngày đầu tháng (âm lịch), diễn ra vào mùng 1.

2.指诸侯于每月朔日(阴历初一)行告庙听政之礼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hệ thống trong triều đại nhà Chu, nơi vua công bố lịch cho năm sau vào mùa đông.

1.周代制度,天子于每年季冬把第二年的历书颁发给诸侯,叫“告朔”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lễ hội cúng thần vào ngày đầu tháng.

3.泛指于朔日祭祀鬼神。

Ví dụ
04

Lễ hội trăng rằm, ngày đầu tháng âm lịch.

4.见“告朔饩羊”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 告朔

gào

shuò

Các từ liên quan

告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
朔云
朔光
朔党
朔北
朔参官
告
Bính âm:
【gào】【ㄍㄠˋ】【CÁO】
Các biến thể:
叝, 吿, 𠰛, 𢍎, 誥, 勂
Hình thái radical:
⿱,⺧,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép