Bản dịch của từ 告止幡 trong tiếng Việt

告止幡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gào

ㄍㄠˋgaothanh huyền

告止幡 (Danh từ)

gào zhǐ fān
01

Cờ báo hiệu dừng lại

1.亦作“告止旛”。

Ví dụ
02

Cờ hiệu 'cấm' dùng trong lễ hội để ngăn cản người qua lại.

2.唐宋时官吏仪仗,在前引道者所执之旗,上有“告止”两字,以禁止行人﹐犹后来所用的“肃静”﹑“回避”牌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 告止幡

gào

zhǐ

fān

Các từ liên quan

告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
止于至善
止付
止军
止动
幡信
幡儿
告
Bính âm:
【gào】【ㄍㄠˋ】【CÁO】
Các biến thể:
叝, 吿, 𠰛, 𢍎, 誥, 勂
Hình thái radical:
⿱,⺧,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép