Bản dịch của từ 告疾 trong tiếng Việt

告疾

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gào

ㄍㄠˋgaothanh huyền

告疾 (Động từ)

gào jí
01

Báo bệnh; chỉ việc quan lại xưa báo cáo tình trạng sức khỏe để xin nghỉ hưu.

即告病。指古代官吏因病请求退休。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 告疾

gào

Các từ liên quan

告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
告
Bính âm:
【gào】【ㄍㄠˋ】【CÁO】
Các biến thể:
叝, 吿, 𠰛, 𢍎, 誥, 勂
Hình thái radical:
⿱,⺧,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép