Bản dịch của từ 告礼 trong tiếng Việt
告礼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gào | ㄍㄠˋ | g | ao | thanh huyền |
告礼 (Danh từ)
【gào lǐ】
01
Lễ tế của các vua chúa và quan chức trong thời cổ đại khi ra ngoài; đặc biệt là lễ tế ở đền thờ.
2.古代帝王﹑官吏出行时的祭告之礼。亦特指帝王的告庙礼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lễ báo tang, thông báo về sự qua đời của vua.
1.指报帝王之丧。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 告礼
gào
告
lǐ
礼
Các từ liên quan
告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
- Bính âm:
- 【gào】【ㄍㄠˋ】【CÁO】
- Các biến thể:
- 叝, 吿, 𠰛, 𢍎, 誥, 勂
- Hình thái radical:
- ⿱,⺧,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禞
鋯
锆
膏
峼
祮
诰
䨢
筶
吿
勂
祰
呃
嘜
吝
噯
叫
呸
㘗
嘝
哷
嘋
㖙
嘒
吪
肙
杘
坁
诒
呄
伲
罕
吳
𠔏
䘛
岎
告诉
报告
广告
告别
转告
警告
告白
告知
公告
劝告
