Bản dịch của từ 告祭 trong tiếng Việt

告祭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gào

ㄍㄠˋgaothanh huyền

告祭 (Danh từ)

gào jì
01

Lễ tế, nghi thức cúng bái quan trọng.

2.行封禅大典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lễ cúng tổ tiên.

1.祭宗庙,告祖先。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 告祭

gào

Các từ liên quan

告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
祭主
祭享
告
Bính âm:
【gào】【ㄍㄠˋ】【CÁO】
Các biến thể:
叝, 吿, 𠰛, 𢍎, 誥, 勂
Hình thái radical:
⿱,⺧,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép