Bản dịch của từ 告终养 trong tiếng Việt

告终养

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gào

ㄍㄠˋgaothanh huyền

告终养 (Danh từ)

gào zhōng yǎng
01

Chỉ việc xin nghỉ hưu để chăm sóc cha mẹ già.

指旧时官吏以亲老终养为由而请求辞官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 告终养

gào

zhōng

yǎng

Các từ liên quan

告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
终不成
终不然
终世
终丧
终久
养不大
养世
养中
养乏
养乐
告
Bính âm:
【gào】【ㄍㄠˋ】【CÁO】
Các biến thể:
叝, 吿, 𠰛, 𢍎, 誥, 勂
Hình thái radical:
⿱,⺧,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép