Bản dịch của từ 告老还家 trong tiếng Việt

告老还家

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gào

ㄍㄠˋgaothanh huyền

告老还家 (Động từ)

gào lǎo huán jiā
01

Về hưu để trở về quê hương sống an nhàn

告老:因年老而告退;还:回,返;家:故乡、故里。因年老而辞职回归故乡安度晚年。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 告老还家

gào

lǎo

huán

jiā

Các từ liên quan

告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
老一辈
老丈
老丈人
老三届
还世
还业
还东
还东山
还丹
家丁
家下
家下人
家丑
告
Bính âm:
【gào】【ㄍㄠˋ】【CÁO】
Các biến thể:
叝, 吿, 𠰛, 𢍎, 誥, 勂
Hình thái radical:
⿱,⺧,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép