Bản dịch của từ 告请 trong tiếng Việt

告请

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gào

ㄍㄠˋgaothanh huyền

告请 (Danh từ)

gào qǐng
01

Yêu cầu; xin phép.

1.申请;请求。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhờ vả, xin xỏ, ủy thác

2.请托。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hoạt động giao tiếp như thăm viếng.

3.指拜谒等交际活动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 告请

gào

qǐng

Các từ liên quan

告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
请丐
请业
请举
请乞
请书
告
Bính âm:
【gào】【ㄍㄠˋ】【CÁO】
Các biến thể:
叝, 吿, 𠰛, 𢍎, 誥, 勂
Hình thái radical:
⿱,⺧,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép