Bản dịch của từ 告飨 trong tiếng Việt

告飨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gào

ㄍㄠˋgaothanh huyền

告飨 (Danh từ)

gào xiǎng
01

Lời chúc, cúng tế.

祝告﹑供享。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 告飨

gào

xiǎng

Các từ liên quan

告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
飨会
飨劳
飨告
飨国
飨士
告
Bính âm:
【gào】【ㄍㄠˋ】【CÁO】
Các biến thể:
叝, 吿, 𠰛, 𢍎, 誥, 勂
Hình thái radical:
⿱,⺧,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép