ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
呌
Bảng phân tích âm vị 呌
Jiào
Khiếu; như 'khiếu nại' kêu; như 'kêu ca; kều cứu; kêu la' khíu; như 'khíu áo (vá tạm)' khỉu; như 'khỉu tay; khúc khỉu'.Tục dùng như chữ khiếu 叫.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép