Bản dịch của từ 呖呖 trong tiếng Việt
呖呖
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
呖呖 (Thán từ)
【lì lì】
01
Từ đôi tượng thanh: mô tả tiếng chim hót trong trẻo, ngân vang, dịu dàng (ví dụ tiếng hoàng oanh/én hót).
状声词:形容鸟鸣声之清脆悦耳。明.汤显祖.牡丹亭.第十出:「闲凝眄,生生燕语明如翦,呖呖莺歌溜的圆。」形容女子婉转悦耳的声音。元.王实甫.西厢记.第一本.第一折:「恰便似呖呖莺声花外啭,行一步可人怜。」聊斋志异.卷四.狐谐:「闻其声,呖呖在目前,四顾,即又不见。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 呖呖
lì
呖
lì
呖
