Bản dịch của từ 员外郎 trong tiếng Việt

员外郎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yùn

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

Yún

ㄩㄣˊyunthanh sắc

员外郎 (Danh từ)

yuán wài láng
01

Tên chức quan triều đình xưa (láng giềng của郎中位次次于郎中), viên ngoài (quan phụ, quan thứ); chức quan phụ trong các bộ, thường là bậc phó)

官名。员外,本指正员以外的郎官。晋武帝始设员外散骑常侍,员外散骑侍郎,简称员外郎。隋开皇时,尚书省二十四司各设员外郎一人,为各司的次官。唐以后,直至明清,各部都有员外郎,位在郎中之次。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 员外郎

yuán

wài

láng

Các từ liên quan

员丘
员位
员僚
员司
员呈
外三关
外丧
外丹
外主
郎中
员
Bính âm:
【yùn】【ㄩㄢˊ, ㄩㄣˋ】【VIÊN, VÂN】
Các biến thể:
員, 贠, 𪔅
Hình thái radical:
⿱,口,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép