Bản dịch của từ 员官 trong tiếng Việt

员官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yún

ㄩㄣˊyunthanh sắc

Yùn

ㄩㄣˋyunthanh huyền

员官 (Danh từ)

yuán guān
01

Tên thần nước phương Bắc (thần sông/biển trong tín ngưỡng cổ Trung Quốc)

2.北方水神名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên một chòm sao trong Cửu Tinh/nhị thập bát宿: thuộc phương Nam, Chúc Ác (Chu Tước) bốn thứ tư; còn gọi là “星宿” (một trong bảy sao của vị trí này).

1.星名。二十八宿中南方朱雀七宿的第四宿。亦称“星宿”,凡七星。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 员官

yuán

guān

Các từ liên quan

员丘
员位
员僚
员司
员呈
员
Bính âm:
【yún】【ㄩㄣˊ】【VÂN】
Các biến thể:
員, 贠, 𪔅
Hình thái radical:
⿱,口,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép