Bản dịch của từ 员程 trong tiếng Việt
员程
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yún | ㄩㄣˊ | y | un | thanh sắc |
Yùn | ㄩㄣˋ | y | un | thanh huyền |
员程 (Danh từ)
【yuán chéng】
01
(Tiếng Trung cổ) Còn được gọi là "bản đệ trình của thành viên", nó dùng để chỉ một báo cáo, một tài liệu được đệ trình hoặc một vấn đề được đệ trình; nó có thể được hiểu là một bản đệ trình, một tài liệu chính thức được đệ trình hoặc một bản đệ trình.
1.亦作“员呈”。
Ví dụ
02
Mục tiêu công việc theo số người hoặc thời hạn đã quy định (chỉ tiêu nhân sự/thời hạn)
2.指规定人数﹑期限的工作指标。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 员程
yuán
员
chéng
程
Các từ liên quan
员丘
员位
员僚
员司
员呈
程书
程仪
程典
- Bính âm:
- 【yún】【ㄩㄣˊ】【VÂN】
- Các biến thể:
- 員, 贠, 𪔅
- Hình thái radical:
- ⿱,口,贝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鶰
元
喛
䟦
騵
䳒
円
㟶
邧
魭
缘
園
愪
澐
熉
㜏
䢵
秐
勻
貟
匀
鋆
昀
䉙
惲
韻
熨
傊
褞
恽
贠
㒁
韫
䲰
㚺
腪
吺
噦
噄
咥
咠
嘥
㖼
嚢
呡
吾
噎
呹
邻
䧃
㺯
扽
㔷
阷
应
伿
别
芮
改
杄
运动员
职员
演员
员工
人员
裁员
成员
文员
官员
会员
动员
