Bản dịch của từ 呜呼哀哉 trong tiếng Việt

呜呼哀哉

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

wuthanh ngang

呜呼哀哉 (Thán từ)

wū hū āi zāi
01

Ô hô thương thay; đi đời nhà ma; ô hô ai tai (lời than thở trong văn tế thời xưa, nay thường dùng để nói về cái chết, sự sụp đổ với giọng khôi hài); chết đứ đừ

旧时祭文中常用的感叹句,现在借指死了或完蛋了 (含诙谐意)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 呜呼哀哉

āi

zāi

Các từ liên quan

呜乎
呜呀呀
呜呃
呜呜
呜呜咽咽
呼不给吸
呼之即来挥之即去
呼之即至挥之即去
呼之或出
呼之欲出
哀丐
哀丘
哀丝
哀丝豪竹
哀丝豪肉
哉兆
哉生明
哉生魄
呜
Bính âm:
【wū】【ㄨ】【Ô】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,口,乌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノフフ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép