Bản dịch của từ 呜謼 trong tiếng Việt
呜謼
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wū | ㄨ | w | u | thanh ngang |
呜謼 (Thán từ)
【wū hū】
01
古书用语的感叹词,借指“哀呼/死去”(表示有人过世或慨叹命丧),可联想到《红楼梦》句子中的“呜呼死了”。
借指死亡。。红楼梦.第十六回:「自己气的老病发作,三五日光景,呜呼死了。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thán từ cổ: kêu than, than ôi (diễn tả tiếc nuối, bi thương) — giống như «ô hô», «than ôi» trong văn ngôn
感叹词。。书经.五子之歌:「呜呼曷归,予怀之悲。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thán từ cổ: than trời, kêu than, biểu lộ cảm thán hoặc tiếc rẻ (tương tự “呜呼/嗚呼/于乎”)
或作「于乎」、「于戏」、「乌乎」、「乌呼」、「乌呼」、「呜呼」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
赞叹词。。书经.旅獒:「呜呼!明王慎德,四夷咸宾。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 呜謼
wū
呜
hū
謼
- Bính âm:
- 【wū】【ㄨ】【Ô】
- Các biến thể:
- 嗚
- Hình thái radical:
- ⿰,口,乌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノフフ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
钨
惡
乌
弙
烏
汚
污
鎢
恶
螐
诬
洿
嚞
嚉
㗡
㖰
嚀
唉
咳
呔
咵
嗦
㘕
㗦
壯
扻
㕇
迏
𠇟
囬
𠄗
丣
呚
芮
言
妓
呜呜
呜咽
呜呼
噫呜
呜呀
呜乎哀哉
一命呜呼
呜呼哀哉
呜呜祖拉
呜呜隆隆
