Bản dịch của từ 呪语 trong tiếng Việt

呪语

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòu

ㄓㄡˋzhouthanh huyền

呪语 (Danh từ)

zhòu yǔ
01

Chú, câu chú; lời thần chú trong tôn giáo/tín ngưỡng, được cho là có linh lực (Hán Việt: chú ngữ/咒語).

宗教上称具有特殊力量的语词或语句。。水浒传.第四回:「焚起一炷信香,长老上禅椅盘膝而坐,口诵咒语,入定去了。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chủng từ thiêng, chú chú giải (còn gọi là “chân ngôn”) — câu thần chú/mật chú dùng trong Phật giáo/đạo thuật

亦称为「真言」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 呪语

zhòu

呪
Bính âm:
【zhòu】【ㄓㄡˋ】【CHÚ】
Các biến thể:
䛆, 咒, 喌, 詋, 詶
Hình thái radical:
⿰口兄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép