Bản dịch của từ 味口 trong tiếng Việt
味口
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
味口 (Danh từ)
【wèi kǒu】
01
Khẩu vị; sức thèm ăn (chỉ cảm giác muốn ăn), giống chữ Hán Việt “vị khẩu” dễ nhớ bằng liên tưởng với ăn uống
1.犹胃口。指食欲。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sở thích, khẩu vị (mở rộng: thích hay chán một việc gì đó)
2.比喻对事物的爱好。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 味口
wèi
味
kǒu
口
Các từ liên quan
味之素
味况
味同嚼蜡
味外味
味如嚼蜡
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
- Các biến thể:
- 未
- Hình thái radical:
- ⿰,口,未
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
喡
䮹
磑
瞆
未
鮇
喂
熭
叞
䲁
躗
䬿
呆
吚
咶
囉
唖
哧
嚐
㗏
噒
君
啘
咖
䏝
岴
狚
钖
夝
呩
𠒊
坷
怛
宙
㚹
若
味道
滋味
口味
意味
品味
风味
气味
美味
趣味
香味
