Bản dịch của từ 呵雉呼卢 trong tiếng Việt

呵雉呼卢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜhethanh ngang

ㄎㄜkethanh ngang

呵雉呼卢 (Danh từ)

hē zhì hū lú
01

Cổ ngữ chỉ một kiểu lái bài/cách đánh may rủi khi đánh bạc (phép phân loại thắng thua theo màu đen/trắng của các quân), cũng dùng để chỉ hành vi đánh bạc; có sắc thái cổ xưa, ít dùng.

古樗蒲法,五子俱黑为“卢”,二雉三黑为“雉”,皆为胜采,故赌徒于赌博时呼之,希望得彩获胜。亦指赌博。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 呵雉呼卢

zhì

Các từ liên quan

呵会
呵佛祖
呵佛骂祖
呵冻
呵卫
雉乳
雉伏
雉伏鼠窜
雉兔
雉卢
呼不给吸
呼之即来挥之即去
呼之即至挥之即去
呼之或出
呼之欲出
卢儿
卢其
卢前
卢医
呵
Bính âm:
【hē】【ㄏㄜ】【HA】
Các biến thể:
㰤, 𧨂, 哈, 啊, 訶, 嗬, 𠀀
Hình thái radical:
⿰,口,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép