Bản dịch của từ 呻吟未止忘良医 trong tiếng Việt

呻吟未止忘良医

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēn

ㄕㄣshenthanh ngang

呻吟未止忘良医 (Thành ngữ)

shēn yín wèi zhǐ wàng liáng yī
01

Qua cầu rút ván; khỏi rên quên thầy

比如一个病人刚康复就忘记了医者的救助,说明他没有感恩的心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 呻吟未止忘良医

shēn

yín

wèi

zhǐ

wàng

liáng

呻
Bính âm:
【shēn】【ㄕㄣ】【THÂN】
Các biến thể:
𠲳, 𣢘
Hình thái radical:
⿰,口,申
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép