Bản dịch của từ 呼 trong tiếng Việt
呼
Động từTừ tượng thanhDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hū | ㄏㄨ | h | u | thanh ngang |
呼 (Động từ)
【hū】
01
Thở ra; thở
生物体把体内的气体排出体外 (跟''吸''相对)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hô; gọi to; gọi lớn
大声喊
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Gọi; kêu; gọi người đến
叫;叫人来
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
呼 (Từ tượng thanh)
【hū】
01
Vù vù; ù ù; vùn vụt (từ tượng thanh)
模拟刮风、吹气等的声音
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
呼 (Danh từ)
【hū】
01
Họ Hô
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【hū】【ㄏㄨ】【HÔ】
- Các biến thể:
- 唿, 嘑, 虖, 謼, 𠰗, 𡀛, 𢧶, 𧦝, 詨, 𠻢, 𣣍, 𣣕
- Hình thái radical:
- ⿰,口,乎
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶ノ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
戏
䰧
轷
乯
戱
虖
曶
䬍
滹
淴
雐
㫚
喇
㕦
嗐
噗
㗙
㖈
唩
嗧
㕣
嚃
只
㘒
咉
炍
妾
垉
㳍
囹
炐
炂
矷
昌
㬳
诞
呼吸
呼吁
呼唤
呼呼
欢呼
呼叫
呼应
呼啸
惊呼
呼噜
