Bản dịch của từ 呼吃 trong tiếng Việt

呼吃

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨhuthanh ngang

呼吃 (Động từ)

hū chī
01

Phía phương ngữ: ăn sau khi nướng hoặc luộc chín; cũng là từ tượng thanh mô tả tiếng thở hổn hển (khí thở to)

方言。谓烧熟或煮熟吃掉。象声词。形容喘粗气的声音。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 呼吃

chī

呼
Bính âm:
【hū】【ㄏㄨ】【HÔ】
Các biến thể:
唿, 嘑, 虖, 謼, 𠰗, 𡀛, 𢧶, 𧦝, 詨, 𠻢, 𣣍, 𣣕
Hình thái radical:
⿰,口,乎
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丶ノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép