Bản dịch của từ 呼吸作用 trong tiếng Việt

呼吸作用

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨhuthanh ngang

呼吸作用 (Danh từ)

hū xī zuò yòng
01

Quá trình sinh vật hấp thụ oxy từ môi trường, phân giải chất hữu cơ trong cơ thể, và thải ra carbon dioxide, đồng thời cung cấp năng lượng cho hoạt động sinh lý.

生物从外界吸收氧气,分解体内的有机物,放出二氧化碳,同时为自身生理活动提供能量的过程。植物通过表面组织进行呼吸,低等动物用鳃、气管、皮肤等呼吸,人和高等动物用肺呼吸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 呼吸作用

zuò

yòng

Các từ liên quan

呼不给吸
呼之即来挥之即去
呼之即至挥之即去
呼之或出
呼之欲出
吸习
吸入
吸利
吸力
作一
作下
作不准
作业
作业本
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
呼
Bính âm:
【hū】【ㄏㄨ】【HÔ】
Các biến thể:
唿, 嘑, 虖, 謼, 𠰗, 𡀛, 𢧶, 𧦝, 詨, 𠻢, 𣣍, 𣣕
Hình thái radical:
⿰,口,乎
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丶ノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép