Bản dịch của từ 呼嵩 trong tiếng Việt
呼嵩
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hū | ㄏㄨ | h | u | thanh ngang |
呼嵩 (Thành ngữ)
【hū sōng】
01
Chúc hoàng đế hoặc hoàng đế lớn tiếng và hét lên trường thọ (dùng để chúc hoàng đế trường thọ hoặc khen ngợi)
据《汉书.武帝纪》,元封元年正月武帝亲登嵩高山,吏卒咸闻呼万岁者三。后因以'呼嵩'指对君主祝颂。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 呼嵩
hū
呼
sōng
嵩
- Bính âm:
- 【hū】【ㄏㄨ】【HÔ】
- Các biến thể:
- 唿, 嘑, 虖, 謼, 𠰗, 𡀛, 𢧶, 𧦝, 詨, 𠻢, 𣣍, 𣣕
- Hình thái radical:
- ⿰,口,乎
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶ノ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
戏
䰧
轷
乯
戱
虖
曶
䬍
滹
淴
雐
㫚
喇
㕦
嗐
噗
㗙
㖈
唩
嗧
㕣
嚃
只
㘒
咉
炍
妾
垉
㳍
囹
炐
炂
矷
昌
㬳
诞
呼吸
呼吁
呼唤
呼呼
欢呼
呼叫
呼应
呼啸
惊呼
呼噜
