Bản dịch của từ 呼朋引伴 trong tiếng Việt

呼朋引伴

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨhuthanh ngang

呼朋引伴 (Thành ngữ)

hū péng yǐn bàn
01

Gọi bầy; gọi bạn (thường dùng với loài chim)

呼朋引伴,汉语成语,拼音是hū péng yǐn bàn,意思是呼唤朋友,招引同伴 。常用于鸟类招呼同伴。出自朱自清的精短散文《春》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 呼朋引伴

péng

yǐn

bàn

呼
Bính âm:
【hū】【ㄏㄨ】【HÔ】
Các biến thể:
唿, 嘑, 虖, 謼, 𠰗, 𡀛, 𢧶, 𧦝, 詨, 𠻢, 𣣍, 𣣕
Hình thái radical:
⿰,口,乎
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丶ノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép