Bản dịch của từ 命 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mìng

ㄇㄧㄥˋmingthanh huyền

(Danh từ)

mìng
01

Mạng; sinh mệnh; tính mệnh; tính mạng

生命; 性命

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Số mệnh; số phận; vận mệnh; định mệnh

指生死;贫富和一切遭遇 (迷信的人认为是生来注定的)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lệnh; chỉ thị

上级给下级的指示; 指示

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

mìng
01

Ra lệnh

命令;指派

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đặt tên

给与 (名称等)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

命
Bính âm:
【mìng】【ㄇㄧㄥˋ】【MỆNH.MẠNG】
Các biến thể:
名, 𠇭, 𠇮, 𠋒
Hình thái radical:
⿱,亼,叩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép