Bản dịch của từ 命世 trong tiếng Việt

命世

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mìng

ㄇㄧㄥˋmingthanh huyền

命世 (Tính từ)

mìng shì
01

Lừng lẫy trong đời; nổi danh thời đại (thường khen người có tài lãnh đạo, trị quốc)

著名于当世。多用以称誉有治国之才者。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 命世

mìng

shì

Các từ liên quan

命与仇谋
命世之才
命世之英
命世才
命中
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
命
Bính âm:
【mìng】【ㄇㄧㄥˋ】【MỆNH.MẠNG】
Các biến thể:
名, 𠇭, 𠇮, 𠋒
Hình thái radical:
⿱,亼,叩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép